khởi đầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Bắt đầu làm một việc gì đó: Hành động bắt tay vào thực hiện một công việc, một quá trình, một sự kiện hoặc một giai đoạn mới.
- Là điểm mốc đầu tiên: Đánh dấu sự bắt đầu của một cái gì đó.
Danh từ:
- Phần đầu tiên, giai đoạn bắt đầu: Khoảng thời gian hoặc phần việc ở lúc mới bắt đầu.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Chúng tôi sẽ khởi đầu dự án vào tuần tới. (Hành động bắt tay vào làm dự án.)
- Buổi lễ khởi đầu bằng một bài phát biểu chào mừng. (Đánh dấu sự bắt đầu của buổi lễ.)
Danh từ:
- Khởi đầu của cuốn tiểu thuyết rất hấp dẫn. (Phần đầu tiên của cuốn tiểu thuyết.)
- Mọi khởi đầu đều có những thử thách riêng. (Giai đoạn bắt đầu của mọi việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Vạn sự khởi đầu nan": Thành ngữ, ý nói mọi việc lúc bắt đầu đều gặp nhiều khó khăn.
- Anh đừng nản, vạn sự khởi đầu nan mà. (Khuyên nhủ khi ai đó gặp khó khăn lúc bắt đầu.)
Dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn chương: "Khởi đầu" thường mang sắc thái trang trọng hơn so với từ "bắt đầu".
- Sự kiện này khởi đầu cho một kỷ nguyên mới. (Cách diễn đạt mang tính long trọng, văn chương.)
Biến thể và từ liên quan
- Bắt đầu (động từ): Cùng nghĩa, nhưng thông dụng và ít trang trọng hơn "khởi đầu".
- Mở đầu (động từ/danh từ): Nhấn mạnh đến hành động hoặc phần mở ra cho một cái gì đó (thường dùng cho bài nói, bài viết, buổi biểu diễn).
- Bước đầu (danh từ): Chỉ giai đoạn đầu tiên, bước đi đầu tiên.
- Khởi điểm (danh từ): Điểm bắt đầu, điểm xuất phát.
Từ đồng nghĩa
- Bắt đầu: Bắt tay vào làm việc gì đó.
- Mở màn: Thường dùng cho các sự kiện, chương trình, vở diễn.
- Phát động: Thường dùng cho các chiến dịch, phong trào.
Từ trái nghĩa
- Kết thúc: Làm cho chấm dứt, hoàn thành.
- Chấm dứt: Dừng lại, không tiếp tục nữa.
- Kết liễu: Chấm dứt hoàn toàn (thường mang sắc thái mạnh).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Vạn sự khởi đầu nan: (Đã giải thích ở mục trên).
- Đầu xuôi đuôi lọt: Nếu khởi đầu thuận lợi thì mọi việc về sau cũng sẽ dễ dàng.
- Bắt tay vào làm. Vạn sự khởi đầu nan. Làm việc gì, lúc bắt đầu cũng khó.